| Loại |
Hạng mục/Loại máy |
Đặc điểm kỹ thuật |
| Yêu cầu nền tảng |
Máy tiện CNC nhỏ (SZGH-25, 36J, 36Z) |
Bê tông C25, dày ≥150 mm, cao độ ±2 mm/m (~2.500 kg) |
| Máy tiện CNC tầm trung (SZGH-46J, 46Z, 56J) |
Bê tông C30, dày ≥200 mm, cao độ ±1 mm/m (~3.500 kg) |
| Máy tiện CNC cỡ lớn (SZGH-450) |
Bê tông C30, dày ≥300 mm, cao độ ±1 mm/m (~6.000 kg) |
| Phay CNC (SZGH-540, 650) |
Bê tông C30, dày ≥250 mm, cao độ ±1 mm/m (~3.500 kg) |
| Robot hàn |
Bê tông C25, dày ≥200 mm, cao độ ±1 mm/m (nền ~500–1.500 kg) |
| Robot xếp hàng |
Bê tông C30, dày ≥300 mm, cao độ ±1 mm/m (nền ~1.000–3.000 kg) |
| Yêu cầu về điện |
Điện áp |
380V AC, 3 pha + trung tính + nối đất |
| Tính thường xuyên |
50 Hz / 60 Hz (cấu hình theo đơn hàng) |
| Công suất điện |
Mỗi bảng thông số kỹ thuật của máy (thường là 5,5–22 kW) |
| Nối đất |
Nối đất độc lập, điện trở ≤4 Ω |
| Khí nén |
0,6–0,8 MPa, khô và không dầu |
| Điều kiện môi trường |
Nhiệt độ |
Phạm vi hoạt động 5°C – 40°C |
| Độ ẩm |
≤75% RH, không ngưng tụ |
| Bụi / Rung |
Tránh đặt gần trạm mài, máy ép hoặc nơi có nhiều người qua lại |
| Chiếu sáng |
≥300 lux tại khu vực làm việc |
| Công cụ & Nhân sự tại chỗ |
Xe nâng |
Công suất phù hợp với trọng lượng máy + 30% |
| Cần cẩu/Tời nâng |
Để mở hộp máy nặng |
| Nhân viên |
2-3 nhân viên được đào tạo để dỡ hàng và định vị |
| Thợ điện |
Thợ điện có trình độ để kết nối điện |
| internet |
Cần thiết để hỗ trợ kỹ sư từ xa |